Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.606.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.124.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.099.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
803.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
769.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
549.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
482.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
306.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
299.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
299.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
299.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.606.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.606.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.124.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.099.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 803.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 769.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 689.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 549.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 482.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 344.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 306.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 299.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 299.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 299.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 149.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 97.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 97.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 97.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.