Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 680 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
146.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
115.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.604.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.604.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.222.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.148.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.148.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.148.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.148.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.122.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
964.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
725.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
482.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
443.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.208.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.208.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.444.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.296.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.296.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.245.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.032.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.032.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.929.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
965.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
441.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
397.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.245.000 | 0 | 0 | 0 | |