Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
Từ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Xã A Xan
Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông
Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Thọ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông
Từ giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Thọ → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông
Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão → đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân
Từ ngã ba cống ông Mật → đến hết Khu Di tích Nước Oa
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân
Đoạn từ khu di tích Nước Oa → đến cầu đúc K25
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân
Từ ngã ba cống ông Mật → đến giáp cầu treo thôn 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ ĐH 08.QS (Cồng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐH không tiếp giáp ĐT 611B - Tuyến ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất Lân (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐH22.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ giáp nhà đất ông Miền → đến hết nhà ông Lương Văn Đào tổ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 28.QS
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ → đến hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất bà Huỳnh Thị sáu → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự → đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng → đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ giáp đường ĐH11.Qs hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) → đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Từ kênh N3.2 → đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ kênh N3.2 → đến hố Bà Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng → đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ cầu Bình Quý → đến giáp đường ĐH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ nhà ông Phan Công Cần ( ĐH 10) → đến hết nhà ông Lê Văn Thành( ĐH 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh ĐH7 - Xã Bình Lãnh
Từ Bình Trị giáp đường vào đập Cao Ngạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh ĐH7 - Xã Bình Lãnh
Từ đường vào đập Cao Ngạn → đến Dốc Tranh (Giáp QL14E)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH28 - Xã Bình Lãnh
Đoạn từ QL14E → đến Đồng Kè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Đoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) → đến hết đất nhà ông Năm Đa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ cầu mới Đồng Nguyên → đến giáp địa giới xã Quế Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
đất nhà ông Huỳnh Tuyển → đến hết đất nhà ông Phan Đoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Phước Thành → đến hết nhà bà Đáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Cao Đình Tiếp → đến ngã 3 nhà ông Lương Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ cầu Gò Chồi → đến ngõ ông Lương Thanh, thôn Khánh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng → đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ giáp đường ĐH11.Qs hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) → đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
đất nhà ông Huỳnh Tuyển → đến hết đất nhà ông Phan Đoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Phước Thành → đến hết nhà bà Đáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.

Tổng quan bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đặc biệt tại khu vực ven biển và trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất du lịch tăng mạnh.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ, chủ yếu tại khu vực ngoại thành.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Đà Nẵng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận Hải Châu Trục đường trung tâm, thương mại 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận Hải Châu Khu dân cư, đường nội bộ 55 – 95 triệu đồng/m²
Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn Ven biển, khu du lịch 80 – 150 triệu đồng/m²
Liên Chiểu, Cẩm Lệ Đường chính đô thị 35 – 70 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.

Đất ở tại khu vực nông thôn, ngoại thành

Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven trục giao thông chính 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.

  • Quận Hải Châu, trung tâm thành phố: 70 – 140 triệu đồng/m²
  • Ven biển Sơn Trà – Ngũ Hành Sơn: 65 – 130 triệu đồng/m²
  • Liên Chiểu, Cẩm Lệ: 25 – 55 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghệ cao, KCN lớn 8 – 15 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 5 – 9 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.

Phân tích giá đất nông nghiệp Đà Nẵng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 110 – 180 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 180 – 320 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 130 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 160 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Đà Nẵng 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực trung tâm và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, đầu tư bất động sản và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/da-nang

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.