Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÁI THIÊU 58
NGUYỄN TRÃI → LÁI THIÊU 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
CẦU KINH
NGUYỄN CỬU PHÚ → NGUYỄN VĂN CỰ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406)
ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
MIỄU CÂY SAO
ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)
CHIÊU LIÊU (NHÀ ÔNG 6 THO) → LÊ HỒNG PHONG (NHÀ ÔNG 10 BỰ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
LÊ VĂN TIÊN (ĐƯỜNG ĐI NHÀ BẢY ĐIỂM)
CHIÊU LIÊU (ĐƯỜNG MIẾU CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN XÃ - CÂY XĂNG HƯNG THỊNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
LÊ THỊ ÚT (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (NHÀ ÔNG 5 MỸ) → VŨNG THIỆN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ PHỐ (ĐƯỜNG ĐI VŨNG CAI)
ĐT.743A → ĐOÀN THỊ KÌA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ CHẠY (ĐƯỜNG VÀO CHÙA TÂN HÒA)
ĐT.743A (NHÀ ÔNG BA THU) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
VŨNG VIỆT
ĐOÀN THỊ KÌA → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐÌNH TÂN NINH
LÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐÔNG AN
ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 1) KHU PHỐ NỘI HÓA 2
TRẦN ĐẠI NGHĨA → TRẦN ĐẠI NGHĨA (THỬA ĐẤT SỐ 1275, TỜ BẢN ĐỒ 25)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
TRẦN ĐẠI NGHĨA → CUỐI TUYẾN (NHÀ ÔNG BÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 33)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
TÔ HIỆU
ĐÀO SƯ TÍCH → ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ PHỐ (ĐƯỜNG ĐI VŨNG CAI)
ĐT.743A → ĐOÀN THỊ KÌA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ CHẠY (ĐƯỜNG VÀO CHÙA TÂN HÒA)
ĐT.743A (NHÀ ÔNG BA THU) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
VŨNG VIỆT
ĐOÀN THỊ KÌA → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐÔNG AN
ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐÌNH TÂN NINH
LÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
MIỄU CÂY SAO
ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
LÊ VĂN TIÊN (ĐƯỜNG ĐI NHÀ BẢY ĐIỂM)
CHIÊU LIÊU (ĐƯỜNG MIẾU CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN XÃ - CÂY XĂNG HƯNG THỊNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)
CHIÊU LIÊU (NHÀ ÔNG 6 THO) → LÊ HỒNG PHONG (NHÀ ÔNG 10 BỰ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
LÊ THỊ ÚT (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (NHÀ ÔNG 5 MỸ) → VŨNG THIỆN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.