Bảng giá đất đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 55 bảng giá đất thổ cư tại đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Đường → đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Đường → đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
189.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
189.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) → đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương → đến cầu ông Phụ thôn 1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới cổng chào thôn 2 → đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) → đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương → đến cầu ông Phụ thôn 1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 270.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 203.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 203.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 189.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 189.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 168.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 135.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 105.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 84.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 84.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 77.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 77.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 77.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 77.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.