Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 757 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.000 0 0 0
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
Từ mặt bằng thôn Tà’ri → đến khu sản xuất Chr’miết )
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
Từ mặt bằng thôn Tà’ri → đến khu sản xuất Chr’miết )
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
Từ mặt bằng thôn Aró → đến khu sản xuất Tơviêng).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
Từ mặt bằng thôn Aró → đến khu sản xuất Tơviêng).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Đường ĐH 2 - Xã Dang
Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Đường ĐH 2 - Xã Dang
Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.000 0 0 0
Đường ĐH 2 - Xã Dang
Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
101.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
75.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ranh giới xã Axan tại Km10+170 → đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ Trụ sở UBND xã → cổng Đồn Biên phòng xã Gari
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700 → đến Trụ sở UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700 → đến Trụ sở UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ranh giới xã Axan tại Km10+170 → đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ranh giới xã Axan tại Km10+170 → đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ Trụ sở UBND xã → cổng Đồn Biên phòng xã Gari
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 0 0 0