Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.078.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.078.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.078.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Hùng Vương - Phường Điện Nam Trung
Đoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.078.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà
Đoạn từ giáp xã Hoà Tiến-TP Đà Nẵng → đến hết đường rộng 20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.074.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.073.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.073.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện Ngọc
Đoạn từ giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu → đến đường bêtông 1/5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.073.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.069.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.063.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m+10,5m+5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.062.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.059.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Bình An 2 - Phường Điện Nam Trung
Đường 13,5m (3m-5,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.053.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.047.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.047.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 27m tâm linh (5,0m - 7,5m -2,0m - 7,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C12-01, C12-02; C11-07, C13-01 đến C13-04; D6-28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.045.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.044.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.037.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến giáp cống Ba Tình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Phan Thành Tài → đến đường Cao Thắng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông
Đường QH rộng 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông
Đường QH rộng 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.022.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.022.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện An
Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện Ngọc
Đường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A2, A14, A15, A16 và các lô từ A8-14 đến A8-19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.999.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông đường Du lịch ven biển
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.998.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện An
Đường 13,5m (3m+7,5m+3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.984.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Bình An 2 - Phường Điện Nam Trung
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.984.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 12,5m (2,5m + 7,5m + 2,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.983.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 11,5m (2m + 7,5m + 2m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.983.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.976.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.973.000 | 0 | 0 | 0 | ||