Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư số 1 - Phường Điện An
Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.286.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.286.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.276.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.273.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.273.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Nam Trung
Đường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.269.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.264.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây → đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường.
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.264.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
3m+7,5m+3m (Từ lô A1 → đến lô A39)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
3m+7,5m+3m (Từ lô B4 → đến lô B39)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô A1 → đến lô A39)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô B4 → đến lô B39)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.249.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.248.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.238.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Minh
Đoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy → đến giáp phường Điện Phương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.236.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.226.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.225.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.217.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.217.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương
Đường rộng 7,5m (không lề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương
Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 → đến lô F3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương
Đường rộng 7,5m (không lề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương
Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường rộng 5,5m (không có lề đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc
Đường rộng 7,5m (không lề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung
Đường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung
Đường Cù Chính Lan - độ rộng lòng đường là 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung
Đường Trần Văn Giàu - độ rộng lòng đường là 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 0 | 0 | 0 | |