Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.858.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.608.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương
13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.608.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương
7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.283.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.218.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Dương
Các đường trong khu bãi tắm Hà My
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.092.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.437.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.407.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.407.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.725.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.818.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.729.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.627.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.611.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.437.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.395.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.181.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.104.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.104.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc
Đoạn giáp thành phố Đà Nẵng → đến ngã tư Điện Ngọc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.099.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.996.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.778.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh → đến Coffee Sài Gòn Phố
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.658.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.522.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.518.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.337.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.325.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương
13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.325.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Ngọc
Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.312.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Nam Bắc
Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.312.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ giáp cống ông Bổn → đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Từ Nam Cầu Vĩnh Điện → Bắc Cống Nhung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.170.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương
Đường 29m (7m-7,5m-2m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.896.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương
Đường rộng 29m (5m-7,5x2-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.896.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc
Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc → đến giáp phường Điện Nam Bắc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.595.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương
7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.398.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.286.000 | 0 | 0 | 0 | ||