Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.448.000 0 0 0
Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện Ngọc
Đoạn từ hết đường bê tông 1/5 → đến hết trường Phạm Như Xương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.448.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.423.000 0 0 0
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương
Đất ở mặt cắt đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.416.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.406.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.406.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.402.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.387.000 0 0 0
Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.383.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.383.000 0 0 0
Khu dân cư số 2 - Phường Điện An
Đường 16,5m (3m+10,5m+3m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.378.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.372.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.371.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.370.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.362.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 0 0 0
Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện An
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.350.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Khu tái định cư Bằng An Trung - Phường Điện An
Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m-7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Khu tái định cư Bằng An Trung - Phường Điện An
Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m-7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.339.000 0 0 0
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 15,5m (4m + 7,5m + 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.334.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.326.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.322.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.321.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.317.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.316.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.313.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.313.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.310.000 0 0 0
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) → đến nút ĐH6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.291.000 0 0 0