Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt 136 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt 150 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → Cầu Chung Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Thị Trấn Hà Lam
Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam
Thái Phiên → Đồi Gò Thong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh
Đoạn còn lại - từ đường Võ Chí Công → đến giáp Bình Đào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) → đến đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.090.000 0 0 0
Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.085.000 0 0 0
Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.082.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000 0 0 0
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000 0 0 0
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000 0 0 0
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.050.000 0 0 0
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Cầu Ông Triệu → Giáp ranh giới xã Bình Trị (phía bắc hết nhà bà Hồ Thị Thu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000 0 0 0
Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị
Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long) → Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000 0 0 0
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh
Từ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000 0 0 0
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh
Tuyến Ngọc Phô- Bình Tịnh (ĐH 9)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000 0 0 0
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh
Nhà thờ Tộc Trần Viết → Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.040.000 0 0 0