Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.555.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.516.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
Đường QH rộng 20.5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)
Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
Đường QH rộng 15.5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.379.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.379.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam
Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.848.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Dương
Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục.
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.628.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục
Từ giáp Hà Lam → Kênh N202
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 0 | 0 | 0 | ||