Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ Cầu máng Bình Đào (cũ) → đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ Trạm thuế số 6 → đến Cầu máng Bình Đào (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An
Từ lô số 11 → đến lô số 19
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ kênh N22 → đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh
Giáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
Từ hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long → Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì → Kênh N22
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý
Từ đường sắt → Suối Bà Ven
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp Bình Quý → giáp cầu Ông Triệu.
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục
Từ nhà ông Đoàn Thế Mỹ → đến giáp Thị trấn Hà Lam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
Từ hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long → Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì → Kênh N22
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 456 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 500 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Kênh N 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 544 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Kênh N22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú
Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 24 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 01 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 27 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 24 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 01 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 27 Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An
Từ lô số 07 → đến lô số 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Nguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Nguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
Hết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục
Giáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh
Giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ Cầu Chung Phước → Đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
Hết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.905.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.905.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.905.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.905.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên
Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.855.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung
Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 0 | 0 | 0 | |