Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3477 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy → đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ
Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ
Từ địa giới xã Quế Thuận → đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân → đến hết đất nhà thờ Tộc Trần
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến hết đất nhà ông Sáu Kiên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Tùng → đến hết đất nhà ông Bách
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ
Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ
Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
Đường bê tông >=2,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
257.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang → đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ cầu ông Thìn (Đông đường) → đến giáp xã Quế Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang → đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ cầu ông Thìn (Đông đường) → đến giáp xã Quế Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) → đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) → đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả 2 bên đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
255.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) → đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) → đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
254.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) → đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ nhà đất bà Thọ → đến giáp xã Quế An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ Ngã 3 HTX củ đi ngã 3 đi Quế Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Đoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố → đến hết đất nhà ông Tiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ nhà đất bà Thọ → đến giáp xã Quế An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ Ngã 3 HTX củ đi ngã 3 đi Quế Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
Nhà ông Phan Văn Thời → đến nhà bà Nguyễn Thị Dung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà Bà Tiến → đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Đoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố → đến hết đất nhà ông Tiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A → đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
251.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) → đến cầu Khe Dừa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
251.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường bê tông từ 2 - 2,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
249.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đường bê tông từ 2 - 2,5m (2,5m - 3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
249.000 | 0 | 0 | 0 | |