Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1525 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
195.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
195.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
735.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
651.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ ĐH5ĐL → đến hết nhà ông Lê Trung Thành (cả hai bên) (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Lê Trung Thành → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Lê Trung Thành → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Lê Trung Thành → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Lê Trung Thành → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân → đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân → đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 0 0 0
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Lãnh → Giáp khu du lịch thôn Thái Sơn
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ nhà ông Lê Viết Anh → đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ ngã 4 Hòa Đông → đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ ngã 4 Hòa Đông → đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ nhà ông Lê Viết Anh → đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ ngã 4 Hòa Đông → đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ ngã 4 Hòa Đông → đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ nhà ông Lê Viết Anh → đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 0 0 0
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ nhà ông Lê Viết Anh → đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
Ngã 4 Đại Minh ( Giáp ĐT609C) → Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.970.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
Ngã 4 Đại Minh ( Giáp ĐT609C) → Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
Ngã 4 Đại Minh ( Giáp ĐT609C) → Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.158.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.350.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000 0 0 0
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000 0 0 0