Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1525 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
353.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Sân bóng thôn Thạnh Đại → Gò Ngang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
275.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Cầu Trúc Hà → Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Cầu Trúc Hà → Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm → Sân bóng thôn Thạnh Đại
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Lãnh → Cầu Trúc Hà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Cầu Trúc Hà → Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm → Sân bóng thôn Thạnh Đại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Lãnh → Cầu Trúc Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm → Sân bóng thôn Thạnh Đại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Lãnh → Cầu Trúc Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Sân bóng thôn Thạnh Đại → Gò Ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000 0 0 0
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.145.000 0 0 0
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
Từ ngã 3 Giao Thuỷ → Bến đò Giao Thuỷ (phía Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 0 0 0