Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 6.700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.690.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.