Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại Tuyên Quang ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Tuyên Quang bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Tuyên Quang, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
Bảng giá đất Tuyên Quang năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với mặt bằng giá thị trường và điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh trung du miền núi phía Bắc. Bảng giá đất mới đóng vai trò quan trọng trong quản lý đất đai, tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Tuyên Quang được điều chỉnh tăng ở mức 10% – 28%, trong đó:
Bảng giá đất năm 2026 là căn cứ để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người dân và doanh nghiệp.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Tuyên Quang và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trên địa bàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Tuyên Quang | Đường trung tâm, trục hành chính – thương mại | 22 – 38 triệu đồng/m² |
| TP Tuyên Quang | Khu dân cư, đường nội bộ | 12 – 22 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 6 – 12 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và phát triển dịch vụ – thương mại.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,2 – 2,8 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,6 – 1,3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Tuyên Quang thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ sự phát triển của thương mại địa phương, du lịch sinh thái và dịch vụ lưu trú.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp, khu sản xuất tập trung và khu vực ven đô.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,8 – 3,2 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư công nghiệp nhẹ, chế biến nông – lâm sản.
Bảng giá đất Tuyên Quang năm 2026 phản ánh đúng điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân và doanh nghiệp chủ động hơn trong sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.