Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN THÀNH 20
ĐH.411 (MẦM NON HOA PHONG LAN) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN THÀNH 21
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 176 VÀ 177, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN THÀNH 22
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN THÀNH 23
ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH; THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐÊ EC
RỪNG SÁC → TRẦN QUANG QUỜN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN → BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
NGUYỄN THỊ HẸ
TỈNH LỘ 7 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TRẦN THỊ NỊ
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 710
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 711
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
NGUYỄN THỊ GẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 813
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 14
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 16
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 18
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TAM THÔN HIỆP
RỪNG SÁC → CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.