Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ NÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐỘC LẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
PHÙNG THỊ CHUYỆN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ ÚT
ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
HUỲNH THỊ NA
NGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
HUỲNH THỊ NA
ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ ĐIỆP
HUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ SÁNG
NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐÔNG LÂN 5
NGUYỄN THỊ HUÊ → BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ BÉN
PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
NGUYỄN THỊ BÉN
PHAN VĂN HỚN → TRẦN THỊ DẦN (XUÂN THỚI THƯỢNG 2 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 3
LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
LÊ THỊ ĐỒ
PHAN VĂN HỚN → KÊNH T1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 21
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 17 (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 22
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 475, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 27
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 28
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ BẢN ĐỒ 64
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 29
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 30
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 26 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 31
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 32
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1208, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 69 (THỬA ĐẤT SỐ 664, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 34
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1307, TỜ BẢN ĐỒ 64
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 35
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ597, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤTSỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 07
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 512, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 08
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 63)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 03
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 846, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 05
TÂN BÌNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ 53) → TÂN BÌNH 57 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 11
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 63) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 53)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 12
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ146, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜBẢN ĐỒ 63
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 13
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 14
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 15
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 16
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 17
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 54)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 18
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 896, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 01
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 02
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 92,TỜ BẢN ĐỒ 62) → SUỐI TRE (THỬA ĐẤT SỐ878, TỜ BẢN ĐỒ 510)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.