Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
VĨNH TÂN 15 (CŨ VĨNH TÂN 14)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 996, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 650, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 10 (CŨ VĨNH TÂN 29)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 26) → VĨNH TÂN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 31)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 11 (CŨ VĨNH TÂN 25)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 122 VÀ 447, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 12 (CŨ VĨNH TÂN 28)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 13 (CŨ VĨNH TÂN 26)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 681 VÀ 2021, TỜ BẢN ĐỒ 21)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 18 (CŨ VĨNH TÂN 12)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 832 VÀ 674, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 2026 VÀ 1887, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 19 (CŨ VĨNH TÂN 15)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 952, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 21)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 21 (CŨ VĨNH TÂN 10)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1971, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 926, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1200, TỜ BẢN ĐỒ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
VĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 59
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 50
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 46
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 47
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 48
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 49
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 44
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 45
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 40
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 38
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
HỘI NGHĨA 67
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
LÒ LU
HỒ VĂN CỐNG → LÊ CHÍ DÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.296.000 | 2.648.000 | 2.118.000 | 1.695.000 | |
|
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.287.000 | 2.644.000 | 2.115.000 | 1.692.000 | |
|
LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.263.000 | 2.632.000 | 2.105.000 | 1.684.000 | |
|
NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | |
|
NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | |
|
KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | ||
|
LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.248.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | ||
|
CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
|
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.