Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG → THỚI AN 05
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | ||
|
HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ)
ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CỪ (ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ÚT (ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG RẦY CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN BÍNH (ĐƯỜNG TỔ 6, 8 KHU PHỐ ĐÔNG B)
HAI BÀ TRƯNG → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
HÀ HUY GIÁP
NGUYỄN BÍNH → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
THỐNG NHẤT → ĐƯỜNG TỔ 3,4 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
CHÂU THỚI
QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG Đ3 KHU TĐC ĐHQG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2)
QUỐC LỘ 1K → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH
ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA)
NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2
NGÔ THÌ NHẬM → ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐƯỜNG BN2
ĐT.743C → ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | ||
|
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | |
|
VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TẠO
SÔNG KINH LỘ → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
DUYÊN HẢI
CẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D34 → ĐƯỜNG D35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N38
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.