Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | ||
|
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | ||
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.650.000 | 10.325.000 | 8.260.000 | 6.608.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.650.000 | 10.325.000 | 8.260.000 | 6.608.000 | ||
|
PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
VƯƠNG VĂN HUỐNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ)
NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
NGUYỄN DU
NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11TB
ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | ||
|
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 | |
|
ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | |
|
HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | |
|
ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | |
|
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
PHẠM HỮU LẦU
BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA)
NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 → KHU CHỢ RẠCH DỪA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA
ĐƯỜNG CÔNG CHÁNH (NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG 58HA, PHƯỜNG 10) → ĐƯỜNG QUANG DŨNG (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG CHÍ LINH 21)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
HẢI ĐĂNG
HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
HỒ QUÝ LY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
CHÒM SAO
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
|
THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN)
NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.