Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 0 0 0
Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ
Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 0 0 0
Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn hết chợ La Thọ → đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 0 0 0
Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
966.000 0 0 0
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ đường sắt → đến giáp Cầu Đông Hoà - Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 0 0 0
Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
953.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 0 0 0
Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
935.000 0 0 0
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) → đến giáp phường Điện An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
932.000 0 0 0
Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0