Bảng giá đất đường Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
952.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
666.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
666.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 0 0 0
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.020.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 952.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 666.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 666.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 476.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.