Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.642.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.642.000 0 0 0
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông
Các đoạn còn lại thuộc phường Điện Nam Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.636.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.634.000 0 0 0
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) → đến nút ĐH6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.608.000 0 0 0
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.605.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000 0 0 0
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.599.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.590.000 0 0 0
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.590.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.587.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.586.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.583.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.582.000 0 0 0
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.578.000 0 0 0
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.578.000 0 0 0
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.578.000 0 0 0
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.570.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.560.000 0 0 0
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 0 0 0
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 0 0 0
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.549.000 0 0 0
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.547.000 0 0 0
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc
Đường rộng 5,5m (không có lề đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 0 0 0
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.533.000 0 0 0
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Minh
Đoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy → đến giáp phường Điện Phương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.531.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.528.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.524.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.524.000 0 0 0
Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) giáp chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.522.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.517.000 0 0 0
Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.504.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.504.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.502.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.502.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.502.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.502.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 → đến lô F3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.498.000 0 0 0