Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô C4 → đến lô C31)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô D6 → đến lô Đ19)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô B1 → đến lô B3)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô E10 → đến lô E23)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô F4 → đến lô F31)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
3m+7,5m+3m (Từ lô B26 → đến lô B29)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
Đường Lê Văn Hiến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
Đường Lê Văn Hiến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
3m+7,5m+3m (Từ lô C4 → đến lô C31)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
3m+7,5m+3m (Từ lô D6 → đến lô Đ19)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
3m+7,5m+3m (Từ lô B1 → đến lô B3)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
Đường Lê Văn Hiến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương
Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.035.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.031.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương
Đường 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc
Trịnh Đình Thảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.027.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện An
Đường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m-1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.026.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện Dương
Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.019.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.019.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.004.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.004.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Phương
Đoạn từ giáp phường Điện Minh → đến giáp cầu Câu Lâu cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.998.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương
Đường 32m (6m-7,5m-5m-7,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.995.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.990.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.989.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 13,5m (3,0m - 7,5m - 3,0m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.989.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường trần Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường từ Trần Thủ Độ → đến hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.968.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.963.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.957.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.942.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.941.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc
Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.941.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.939.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.939.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc
Đường 9,5m (2m-5,5m-2m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.939.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.937.000 | 0 | 0 | 0 | |