Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (5,5m-7,5m-1m-7,5m-5,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương
Đường 21,5m (5m-11,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương
Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.085.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.074.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Nam Trung
Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.045.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.042.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.042.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.042.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.038.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) không giáp chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.024.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện An
Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện Ngọc
Đường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A2, A14, A15, A16 và các lô từ A8-14 đến A8-19
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.998.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh
Đường 10,5(2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện và phường Điện Minh - đường Nguyễn Nho Túy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.985.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.983.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.967.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 12,5m (2,5m + 7,5m + 2,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.967.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
Đường rộng 11,5m (2m + 7,5m + 2m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.967.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.953.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương
Đường rộng 29m (5m-7,5x2-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông hết nhà Nguyễn Bè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.924.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.923.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.923.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung
Đường 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.922.000 | 0 | 0 | 0 | |