Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.339.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) giáp chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.331.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh → đến Coffee Sài Gòn Phố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.329.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.261.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.259.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.241.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến giáp phường Điện An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.193.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.193.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.193.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.168.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng Trung
Đường rộng 10m (2m + 6m + 2m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.161.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Ngọc
Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Nam Bắc
Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 608 - Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh
Từ quốc lộ 1A mới → đến giáp phường Vĩnh Điện)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hùng Vương - Phường Điện Nam Trung
Đoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hùng Vương - Phường Điện An
Đoạn giáp phường Điện Thắng Nam → đến giáp Phường Điện Nam Trung (Quốc lộ 1A cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Từ Nam Cầu Vĩnh Điện → Bắc Cống Nhung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.145.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ giáp cống ông Bổn → đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.145.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.139.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.126.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m+10,5m+5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m+10,5m+5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương
Đoạn từ ngã ba Thống nhất → đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.118.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.118.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.109.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.107.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện Ngọc
Đoạn từ hết trường Phạm Như Xương → đến ngã tư Điện Ngọc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.104.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.101.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.101.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.101.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 27m tâm linh (5,0m - 7,5m -2,0m - 7,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C12-01, C12-02; C11-07, C13-01 đến C13-04; D6-28)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.091.000 | 0 | 0 | 0 | |