Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1276 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp đường ĐT 614 → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp đường ĐT 614 → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống → đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung → đến hết đất ông Trần Chín
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ ngã ba Bà Ghé → đến đập Dầu Lai Thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống → đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đập Dầu Lai → đến hết giáp xã Bình Phú (Thăng Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đập Dầu Lai → đến hết giáp xã Bình Phú (Thăng Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp thửa đất ông Trần Chín → đến giáp Tiên Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 | ||