Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1276 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ giáp Đường 10/3 → đến giáp đường kè Sông Tiên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.190.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 5 m (0,75m-3,5m-0,75m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến cầu trên đỉnh kè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt → đến ngã ba đường vào C2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.898.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui → đến hết đất ông Thản
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên → đến giáp đường 10/3
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng → đến cầu Yên Sơn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ cầu Bình An → đến giáp đường tránh lũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ
Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.618.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa → đến hết đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.475.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đối diện công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.462.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.441.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam → đến cầu Tiên Phước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.436.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.322.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến hết đất ông Lộc, ông Mai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ giáp Đường 10/3 → đến giáp đường kè Sông Tiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.233.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ ngã ba Đá Vách → đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ giáp đường 10/3 → đến hết đất bà Lựu, ông Ánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.156.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ đường tránh lũ → đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ đường tránh lũ → đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.145.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ
Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ
Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 5 m (0,75m-3,5m-0,75m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến cầu trên đỉnh kè
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ
Đoạn đường từ cống ông Trần Thanh Minh → đến hết đất ông Phụng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
Đoạn từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ cầu Tiên Phước → đến giáp đất ông Xuân, ông Công
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |