Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú
QL1A → cổng văn hoá Trường An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục
Từ giáp Hà Lam → Kênh N202
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú
QL1A → cổng văn hoá Trường An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục
Từ giáp Hà Lam → Kênh N202
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.769.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.665.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam
Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung
Đường giáp KDC cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung
Lô số A1 → đến lô số A17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
Từ QL 1A → đường điện cao thế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
Từ QL 1A → đường điện cao thế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên → giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 → giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An
Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) → đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.557.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.557.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý
Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý
Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An
Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An
Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý
Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý
Theo mặt cắt đường 13,5m (3-7,5-3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.465.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.408.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 0 | 0 | 0 | |