Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ kênh N22 → hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
520.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ kênh N22 → hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.665.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.330.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.131.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → Pa Ra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → Pa Ra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 0 0 0
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 0 0 0
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục
Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.555.000 0 0 0
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục
Hết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.135.000 0 0 0
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục
Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng → giáp nhà ông Huỳnh Tổng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
655.000 0 0 0