Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ Km5+150 → đến cầu bản qua suối Haleem
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ ranh giới xã với Bhalêê tại Km2+660 → đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 200.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 45.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 45.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.