Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3477 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (cô Tình) → đến giáp ĐH 19.QS (thôn An Lộc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Từ ngã ba ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) → đến ngã ba bà Lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (cô Tình) → đến giáp ĐH 19.QS (thôn An Lộc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện → đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
134.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh → đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ → đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm → đến cầu bản (thôn Phước Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm → đến Gành Dinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) → đến cầu Treo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) → đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 8-12)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3
Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 7-8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3
Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 8-9)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B1
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 1-8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) → đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ giáp đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà thờ Tộc Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) → đến hết thửa đất màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga (Bắc đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) → đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) → đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả 2 bên đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) → đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.000 | 0 | 0 | 0 | |