Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3477 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn tiếp giáp với đường ĐT 611(đất nhà ông Trinh) → đến hết đất nhà ông Lê Xuân Thanh (Thôn Phước Đức)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh → đến cống bản (Mành Trúc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) → đến hết đất nhà ông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) → đến hết nhà đất ông Lê Lai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An-Quế Phong-Quế Minh) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Thọ - Hiệp Đức (cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An-Quế Phong-Quế Minh) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Thọ - Hiệp Đức (cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông Phú
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.506.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô D1 → đến D7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.455.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm → đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.452.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.452.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn ngã ba Tiệm Pháp → đến hết trạm Y tế (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) → đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.395.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 0 | 0 | 0 | |