Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3477 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Phụng → đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 0 0 0
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ nhà Tưởng niệm → đến giáp đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.762.000 0 0 0
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 0 0 0
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 0 0 0
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 0 0 0
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 0 0 0
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)
Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 0 0 0
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.720.000 0 0 0
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) → đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 0 0 0
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) → đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 0 0 0
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1A (từ đất nhà Ông Truyền) → đến hết thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành → đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.669.000 0 0 0
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 → đến cống thoát nước thứ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000 0 0 0
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà ông Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000 0 0 0
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.665.000 0 0 0
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.665.000 0 0 0
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.665.000 0 0 0
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn tiếp giáp QL1A → đến cầu Hợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.659.000 0 0 0
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.656.000 0 0 0
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.656.000 0 0 0
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 0 0 0
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.646.000 0 0 0
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.639.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 0 0 0
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ ông Tường → đến ngã ba Tiệm Pháp
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.612.000 0 0 0
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) → đến cầu Nông Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.612.000 0 0 0
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 0 0 0
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 0 0 0
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 0 0 0
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) → đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 0 0 0
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ cầu Hợi → đến ngõ ba Vũng Tỉnh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 0 0 0
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 0 0 0
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) → đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000 0 0 0
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát → đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà Bà Thúy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000 0 0 0