Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.210.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.947.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.105.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.606.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.266.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.124.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
886.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
858.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
803.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
701.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
633.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
429.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
397.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
397.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
277.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
277.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
198.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
198.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
198.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
198.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.210.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.210.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.947.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.105.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.606.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.266.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.124.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 886.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 858.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 803.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 701.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 633.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 429.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 397.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 397.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 277.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 277.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 198.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 198.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 198.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 198.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.