Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
434.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
434.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
434.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
303.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
227.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
217.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
217.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
189.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
189.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 434.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 434.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 434.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 434.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 303.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 227.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 217.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 217.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 189.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 189.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 135.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.