Bảng giá đất đường Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 0 0 0
Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 0 0 0
Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới nhà Ánh-Tý → đến hết đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.000 0 0 0
Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 130.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 88.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.