Bảng giá đất đường Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
101.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
101.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 145.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 145.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 101.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 101.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 72.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.