Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 786 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
435.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn Từ cầu Sông Voi → đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
435.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công → đến suối Tà Lu.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây → đến giáp cầu Jơ Ngây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ cầu Jơ Ngây → đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Pʼrao
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
Đường Lê Hồng Phong
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 266
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
353.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
353.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||