Bảng giá đất đường Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
185.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
185.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 185.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 185.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 185.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 126.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 122.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 92.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 87.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.