Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
PHẠM HÙNG
QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
TUYẾN TRÁNH QL 55
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
ĐƯỜNG 997
QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
ĐƯỜNG 997
GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
ĐƯỜNG D6- KHU CN
QUỐC LỘ 55 → KHU CN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
MAI CHÍ THÀNH
TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TỈNH LỘ 52 → TL52
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN THỊ HOA
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
LÊ VĂN MỘT
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
ĐOÀN TRUNG CÒN
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐẮC
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN HUỆ
TỈNH LỘ 52 → QL55
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
CAO VĂN NGỌC
TRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
LÊ THỊ HỒNG GẤM
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NHẤT
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG HOAN
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
TÔN THẤT TÙNG
LÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
TRỊNH HOÀI ĐỨC
LÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
LƯU CHÍ HIẾU
LÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN THÀNH LIÊM
LÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐẸP
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
MINH ĐẠM
LÊ DUẨN → PLT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
TRẦN HUY LIỆU
CAO VĂN NGỌC → PHƯỚC HỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | ||
|
TÂN BÌNH 27
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 54)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TÂN BÌNH 28
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 64) → THỬA ĐẤT SỐ 1317, TỜ BẢN ĐỒ 64
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TÂN BÌNH 29
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 69
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → KHU DÂN CƯ 5F, XÃ BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
THẠNH HỘI 10
THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | ||
|
PHƯỚC TIẾN
ĐT.741 → PHAN BỘI CHÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9)
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TUYẾN 13 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU
ĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
BẾN SẠN
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.