Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH MỸ 67
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 66 (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 30)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 68
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 511, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 74
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 42
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 60
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 42
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 62
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
BÌNH MỸ 63
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN BÌNH 04
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 62) → THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN BÌNH 25
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 64) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 54)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
TÂN BÌNH 09
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 63) → THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 63
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 24
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
|
HỘI NGHĨA 95
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.