Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 | ||
|
TỈNH LỘ 994
MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 | ||
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
QUỐC LỘ 51 → KM 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.087.000 | 2.044.000 | 1.635.000 | 1.308.000 | |
|
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | ||
|
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG HOÀNG SA
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LÊ LAI
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG LÊ LAI
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ
GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU
BƯU ĐIỆN → LÊ THU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
NGUYỄN VÃN TRỖI
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | ||
|
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M)
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | ||
|
NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | |
|
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | |
|
ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | |
|
ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.