Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Từ ĐT 611 → đến cầu máng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ
Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà ông Trần Chi → đến giáp đường ĐH 18.QS (Đường ĐX)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An
Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà
Đoạn từ cầu Ba Tập → đến hết đất ở ông Long, ông Tô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
Đường Bê tông rộng >=4m, <5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tam Thái
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH12.PN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp đường Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới → đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
Đoạn từ cầu Hai Duân → đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An
Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc
Đoạn từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan → đến giáp thôn 3 xã Tiên Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà
Đoạn từ cầu Ba Tập → đến hết đất ở ông Long, ông Tô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc
Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh → đến Trạm y tế cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà
Đoạn từ cầu Ba Tập → đến hết đất ở ông Long, ông Tô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An
Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc
Đoạn từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan → đến giáp thôn 3 xã Tiên Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc
Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh → đến Trạm y tế cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cầu cũ → đến giáp đường ĐH 7 (Bàu Xế)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
Đoạn từ cầu Hai Duân → đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
Đường Bê tông rộng >=4m, <5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới → đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Ngã tư đường nhà ông Cơ → đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang
Từ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
Từ nhà ông Trần Huy → đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ
Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.