Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
Cầu chui Hà Nha → đến cầu Ba Khe 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 0 0 0
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
Đường ra bãi cát Hà Nha → Đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 0 0 0
Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
Cầu Vũng Thùng → Ranh giới Đại Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 0 0 0
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Đường bê tông tại khu tái định cư thôn Mỹ Hảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 0 0 0
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng)
Ngã 4 mới Đông Gia → đến cổng làng Phước Bình (cả 2 bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ khách sạn Champa → đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ ranh giới xã Bình Tú → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ đường sắt → đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ ranh giới xã Bình Tú → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ đường sắt → đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ ranh giới xã Bình Tú → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ đường sắt → đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 0 0 0
Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
918.000 0 0 0
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục
Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng → giáp nhà ông Huỳnh Tổng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 0 0 0
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
916.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương → đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
914.000 0 0 0

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.

Tổng quan bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đặc biệt tại khu vực ven biển và trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất du lịch tăng mạnh.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ, chủ yếu tại khu vực ngoại thành.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Đà Nẵng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận Hải Châu Trục đường trung tâm, thương mại 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận Hải Châu Khu dân cư, đường nội bộ 55 – 95 triệu đồng/m²
Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn Ven biển, khu du lịch 80 – 150 triệu đồng/m²
Liên Chiểu, Cẩm Lệ Đường chính đô thị 35 – 70 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.

Đất ở tại khu vực nông thôn, ngoại thành

Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven trục giao thông chính 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.

  • Quận Hải Châu, trung tâm thành phố: 70 – 140 triệu đồng/m²
  • Ven biển Sơn Trà – Ngũ Hành Sơn: 65 – 130 triệu đồng/m²
  • Liên Chiểu, Cẩm Lệ: 25 – 55 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghệ cao, KCN lớn 8 – 15 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 5 – 9 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.

Phân tích giá đất nông nghiệp Đà Nẵng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 110 – 180 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 180 – 320 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 130 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 160 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Đà Nẵng 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực trung tâm và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, đầu tư bất động sản và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/da-nang

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.