Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt 5,5m (CL27-2 → đến CL 27-6; CL28-1 đến CL28-4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.293.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Từ QL1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) xuống giáp kênh Bê tông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam
Đoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 535 Tiểu La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 547 Tiểu La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Trà My
Từ hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Thanh Tâm - ông Nguyễn Minh Tuấn (Trung Thị) → đến giáp đường Phan Chu Trinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Đường bê tông từ giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương → đến giáp đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.287.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.287.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 02 - Phường Điện Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sau → đến giáp đường Hoằng Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 02 - Phường Điện Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sau → đến giáp đường Hoằng Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.285.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.284.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.284.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.282.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C13
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Từ ranh giới đất nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) → đến giáp đường bê tông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp QL14H (nhà ông Trần Duy Ba) → đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba QL 14E) - → đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.