Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.964.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc → đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.148.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.074.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.646.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc → đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.503.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.482.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.285.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.285.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.285.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.285.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc → đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.074.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 2.964.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.964.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.352.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.148.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.074.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.646.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.503.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.482.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.285.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.285.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.285.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.285.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.074.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.